跟踪
theo dõi; bám sát; truy tung
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dõi; bám sát; truy tung
中跟在某人或某事的后面,密切注意其行动或进展gēn zài mǒu rén huò mǒu shì de hòumiàn, mìqiè zhùyì qí xíngdòng huò jìnzhǎn
- 。
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
- 貳动động từ
theo dõi; bám sát; truy theo
中紧密地跟在后面观察或追赶jǐnmì de gēn zài hòumiàn guānchá huò zhuīgǎn
- 參动động từ
theo dõi; bám theo; lần theo dấu vết
中跟在后面追踪或监视某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīzōng huò jiānshì mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy theo dõi tôi.
- 肆动động từ
theo dõi; bám theo; truy tung
中跟在后面追赶或观察某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīgǎn huò guānchá mǒurén huò mǒushì
- 。
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
theo dõi; bám sát; truy tung
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dõi; bám sát; truy tung
中跟在某人或某事的后面,密切注意其行动或进展gēn zài mǒu rén huò mǒu shì de hòumiàn, mìqiè zhùyì qí xíngdòng huò jìnzhǎn
- 。
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
- 貳动động từ
theo dõi; bám sát; truy theo
中紧密地跟在后面观察或追赶jǐnmì de gēn zài hòumiàn guānchá huò zhuīgǎn
- 參动động từ
theo dõi; bám theo; lần theo dấu vết
中跟在后面追踪或监视某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīzōng huò jiānshì mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy theo dõi tôi.
- 肆动động từ
theo dõi; bám theo; truy tung
中跟在后面追赶或观察某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīgǎn huò guānchá mǒurén huò mǒushì
- 。
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.