跟踪

跟踪
gēnzōng
cân tung

theo dõi; bám sát; truy tung

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1653
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo dõi; bám sát; truy tung

    跟在某人或某事的后面,密切注意其行动或进展gēn zài mǒu rén huò mǒu shì de hòumiàn, mìqiè zhùyì qí xíngdòng huò jìnzhǎn

    • Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.

  2. động từ

    theo dõi; bám sát; truy theo

    紧密地跟在后面观察或追赶jǐnmì de gēn zài hòumiàn guānchá huò zhuīgǎn

  3. động từ

    theo dõi; bám theo; lần theo dấu vết

    跟在后面追踪或监视某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīzōng huò jiānshì mǒurén huò mǒushì

    • Anh ấy theo dõi tôi.

  4. động từ

    theo dõi; bám theo; truy tung

    跟在后面追赶或观察某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīgǎn huò guānchá mǒurén huò mǒushì

    • Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.