线索

线索
xiànsuǒ
tuyến sách

manh mối; đầu mối; đường dây (để điều tra)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1638
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    manh mối; đầu mối; đường dây (để điều tra)

    帮助寻找答案或解决问题的信息或证据bāngzhù xúnzhǎo dáàn huò jiějuéwèntí de xìnxī huò zhèngjù

    • Chúng tôi đã tìm thấy một vài manh mối.

  2. danh từ

    manh mối; đầu mối; tuyến mạch (của câu chuyện)

    帮助找到答案或真相的信息或痕迹bāngzhù zhǎodào dáàn huò zhēnxiàng de xìnxī huò hénjī

    • Bạn có manh mối nào không?

  3. danh từ

    manh mối; đầu mối; sợi dây (dẫn dắt câu chuyện)

    故事或事情发展的连接点;帮助找到答案的重要信息gùshì huò shìqing fāzhǎn de liánjiē diǎn;bāngzhù zhǎodào dáàn de zhòngyào xìnxī

    • Mạch truyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.