欠款

欠款
qiànkuǎn
khiếm khoản

nợ; khoản tiền còn thiếu

3 nghĩa#38031
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ; khoản tiền còn thiếu

    • Anh ấy có rất nhiều khoản nợ.

  2. danh từ

    số tiền còn lại chưa trả; khoản nợ cuối kỳ

    • Anh ấy nợ rất nhiều.

  3. động từ

    mắc nợ; nợ nần

    • Anh ấy nợ rất nhiều tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.