赃款

赃款
zāngkuǎn
tang khoản

tiền bất hợp pháp; tiền phi pháp; tang quỹ

2 nghĩa#38375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền bất hợp pháp; tiền phi pháp; tang quỹ

    • Anh ta đã giấu tiền phi pháp đi rồi.

  2. danh từ

    tiền phi pháp; tiền bất chính; tiền ăn cắp

    • Anh ta đã giấu số tiền trộm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.