逃犯

逃犯
táofàn
đào phạm

tội phạm đào tẩu; kẻ trốn truy nã

1 nghĩa#7938
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm đào tẩu; kẻ trốn truy nã

    从监狱或官方逃脱的罪犯cóng jiānyù huò guāngfāng táozhuó de zuìfàn

    • Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.