Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃犯
逃犯
đào phạm
tội phạm đào tẩu; kẻ trốn truy nã
1 nghĩa#7938
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phạm đào tẩu; kẻ trốn truy nã
中从监狱或官方逃脱的罪犯cóng jiānyù huò guāngfāng táozhuó de zuìfàn
- 。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
逃犯
Phồn thể逃
đào phạm
tội phạm đào tẩu; kẻ trốn truy nã
1 nghĩa#7938
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phạm đào tẩu; kẻ trốn truy nã
中从监狱或官方逃脱的罪犯cóng jiānyù huò guāngfāng táozhuó de zuìfàn
- 。
Cảnh sát đang truy bắt tội phạm bỏ trốn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi