引诱

引诱
yǐnyòu
dẫn dụ

dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8400
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo

    用手段让别人做不好的事情yòng shǒuduàn ràng biérén zuò búhǎo de shìqing

    • Anh ta dụ dỗ tôi làm chuyện xấu.

  2. động từ

    dụ dỗ; lôi kéo; cám dỗ

    用话语或好处让人做不好的事yòng huàyǔ huò hǎochù ràng rén zuò búhǎo de shì

    • Anh ấy đã dụ dỗ tôi đến đó.

  3. động từ

    quyến rũ; dụ dỗ; ve vãn

    用言语或行为吸引某人做不好的事yòng yányǔ huò xíngwéi xīyǐn mǒurén zuò búhǎo de shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • (nét sổ thẳng, dây cung)HỘI Ý

Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.