Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连续介质力学
连续介质力学
liên tục giới chất lực học
cơ học môi trường liên tục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ học môi trường liên tục
- 。
Cơ học môi trường liên tục là một nhánh của vật lý học.
- 貳名danh từ
cơ học môi trường liên tục
- 。
Cơ học chất lỏng liên tục là một nhánh của vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
连续介质力学
Phồn thể連續介質力學
liên tục giới chất lực học
cơ học môi trường liên tục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ học môi trường liên tục
- 。
Cơ học môi trường liên tục là một nhánh của vật lý học.
- 貳名danh từ
cơ học môi trường liên tục
- 。
Cơ học chất lỏng liên tục là một nhánh của vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi