口岸

口岸
kǒuàn
khẩu ngạn

cửa khẩu; cảng thương mại quốc tế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cửa khẩu; cảng thương mại quốc tế

  2. danh từ

    cửa khẩu; cảng thông thương biên giới

    • Cửa khẩu này rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.