Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还给
还给
hoàn cấp
trả lại (cho ai đó)
1 nghĩa#1516
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại (cho ai đó)
中把东西归还给原来的人bǎ dōngxi guīhuàn gěi yuánlái de rén
- 。
Làm ơn trả sách lại cho tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
还给
Phồn thể還給
hoàn cấp
trả lại (cho ai đó)
1 nghĩa#1516
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại (cho ai đó)
中把东西归还给原来的人bǎ dōngxi guīhuàn gěi yuánlái de rén
- 。
Làm ơn trả sách lại cho tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi