退还

退还
tuìhuán
thoái hoàn

hoàn trả; trả lại; hoàn tiền

1 nghĩa#49282
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn trả; trả lại; hoàn tiền

    • Xin hãy trả lại cuốn sách này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.