欠债

欠债
qiànzhài
khiếm trái

mắc nợ; nợ nần

2 nghĩa#29245
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắc nợ; nợ nần

    • Anh ấy nợ rất nhiều.

  2. danh từ

    nợ; mắc nợ

    • Anh ấy có rất nhiều khoản nợ.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.