Tới nội dung chính

轨道

轨道
guǐdào
quỹ đạo

quỹ đạo; đường ray; đường ray (tàu hỏa)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#4349
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quỹ đạo; đường ray; đường ray (tàu hỏa)

    中火车行驶的金属路线huǒchē xíngshǐ de jīnshǔ lùxiàn

    • 。

      Tàu hỏa chạy trên đường ray.

  2. 貳名danh từ

    quỹ đạo; đường ray; đường quỹ đạo

    中天体或卫星运行的路线tiāntǐ huò wèixīng yùnxíng de lùxiàn

    • 。

      Vệ tinh đang vận hành trên quỹ đạo.

  3. 參名danh từ

    quỹ đạo; đường ray; (bóng) con đường đã định trong cuộc sống

    中物体运行的路线或人生发展的方向wùtǐ yùnxíng de lùxiàn huò rénshēng fāzhǎn de fāngxiàng

    • 。

      Con đường đời của anh ấy rất thuận lợi.

  4. 肆名danh từ

    quỹ đạo; đường ray; đường lối (của sự nghiệp, công việc)

    中物体运行的路线或方向wùtǐ yùnxíng de lùxiàn huò fāngxiàng

    • 。

      Chúng ta đang đi đúng hướng.

  5. 伍名danh từ

    đường ray; quỹ đạo; (kỹ thuật âm thanh) track

    中火车或电车行驶的铁路;或物体运动的路线huǒchē huò diànchē xíngshǐ de tiělù; huò wùtǐ yùndòng de lùxiàn

    • 。

      Đường ray này rất dài.

  6. 陸名danh từ

    quỹ đạo (cơ học lượng tử: orbital)

    中电子在原子中运动的路径或区域diànzǐ zài yuánzǐ zhōng yùndòng de lùjìng huò qūyù

    • 。

      Các electron chuyển động trên quỹ đạo.

轨
guǐ
quỹ
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu