Tới nội dung chính

为难

为难
wéinán
vi nan

khó xử; làm khó; ngại ngùng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#7147
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khó xử; làm khó; ngại ngùng

    中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất khó xử.

  2. 貳动động từ

    gây khó dễ; làm khó (ai đó)

    中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan

    • 。

      Bạn đừng làm khó anh ấy.

  3. 參动động từ

    khó xử; gây khó dễ; làm khó

    中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi

    • 。

      Điều này khiến tôi rất khó xử.

为
wéi
vi
BỘ THỦ⼂
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu