为难
khó xử; làm khó; ngại ngùng
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó xử; làm khó; ngại ngùng
中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi
- 。
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
- 貳动động từ
gây khó dễ; làm khó (ai đó)
中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan
- 。
Bạn đừng làm khó anh ấy.
- 參动động từ
khó xử; gây khó dễ; làm khó
中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi
- 。
Điều này khiến tôi rất khó xử.
khó xử; làm khó; ngại ngùng
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó xử; làm khó; ngại ngùng
中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi
- 。
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
- 貳动động từ
gây khó dễ; làm khó (ai đó)
中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan
- 。
Bạn đừng làm khó anh ấy.
- 參动động từ
khó xử; gây khó dễ; làm khó
中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi
- 。
Điều này khiến tôi rất khó xử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.