- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
khó xử; làm khó; ngại ngùng
khó xử; làm khó; ngại ngùng
中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
gây khó dễ; làm khó (ai đó)
中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan
Bạn đừng làm khó anh ấy.
khó xử; gây khó dễ; làm khó
中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi
Điều này khiến tôi rất khó xử.
khó xử; làm khó; ngại ngùng
khó xử; làm khó; ngại ngùng
中感到不好意思或难以处理的样子gǎndào búhǎo yìsi huòzhě nányǐ chǔlǐ de yàngzi
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
gây khó dễ; làm khó (ai đó)
中使某人感到困难或不舒服;让某人为难shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búshūfu;ràng mǒurén wéinan
Bạn đừng làm khó anh ấy.
khó xử; gây khó dễ; làm khó
中使某人感到困难或不好意思shǐ mǒurén gǎndào kùnnan huò búhǎo yìsi
Điều này khiến tôi rất khó xử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.