落败

落败
luòbài
lạc bại

thua cuộc; thất bại

3 nghĩa#45519
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thua cuộc; thất bại

    • Họ đã thất bại.

  2. động từ

    lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến

  3. động từ

    thất bại; hụt; (khẩu) nói dối; nói phét

    • Anh ấy đã thất bại nhưng không bỏ cuộc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.