轻举妄动

轻举妄动
qīngwàngdòng
khinh cử vọng động

hành động bừa bãi thiếu suy nghĩ [thành ngữ]

1 nghĩa#14571
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động bừa bãi thiếu suy nghĩ [thành ngữ]

    不经深思熟虑就仓促行动bù jīng shēnsī shúlǜ jiù cāngcù xíngdòng

    • Chúng ta không thể hành động mù quáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.