Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻举妄动
轻举妄动
khinh cử vọng động
hành động bừa bãi thiếu suy nghĩ [thành ngữ]
1 nghĩa#14571
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động bừa bãi thiếu suy nghĩ [thành ngữ]
中不经深思熟虑就仓促行动bù jīng shēnsī shúlǜ jiù cāngcù xíngdòng
- 。
Chúng ta không thể hành động mù quáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
轻举妄动
Phồn thể輕舉妄動
khinh cử vọng động
hành động bừa bãi thiếu suy nghĩ [thành ngữ]
1 nghĩa#14571
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động bừa bãi thiếu suy nghĩ [thành ngữ]
中不经深思熟虑就仓促行动bù jīng shēnsī shúlǜ jiù cāngcù xíngdòng
- 。
Chúng ta không thể hành động mù quáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ