深思熟虑

深思熟虑
shēnshú
thâm tư thục lự

suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]

2 nghĩa#24359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng.

  2. danh từ

    suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn suy nghĩ kỹ càng trước khi làm việc.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.