Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深思熟虑
深思熟虑
thâm tư thục lự
suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]
2 nghĩa#24359
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng.
- 貳名danh từ
suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn suy nghĩ kỹ càng trước khi làm việc.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
LIÊN QUAN
深思熟虑
Phồn thể深思熟慮
thâm tư thục lự
suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]
2 nghĩa#24359
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng.
- 貳名danh từ
suy nghĩ chín chắn; cân nhắc kỹ lưỡng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn suy nghĩ kỹ càng trước khi làm việc.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)