轶事遗闻

轶事遗闻
shìwén
dật sự di văn

giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)

    • Anh ấy thích nghe những giai thoại.

  2. danh từ

    giai thoại thất truyền; chuyện kể không chính thức [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nghe những câu chuyện thất lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.