Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
轶事遗闻
轶事遗闻
dật sự di văn
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
- 。
Anh ấy thích nghe những giai thoại.
- 貳名danh từ
giai thoại thất truyền; chuyện kể không chính thức [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nghe những câu chuyện thất lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ轶事遗闻
Phồn thể軼事遺聞
dật sự di văn
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai thoại; chuyện kể lưu truyền (về nhân vật lịch sử)
- 。
Anh ấy thích nghe những giai thoại.
- 貳名danh từ
giai thoại thất truyền; chuyện kể không chính thức [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nghe những câu chuyện thất lạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ