软硬兼施

软硬兼施
ruǎnyìngjiānshī
nhuyễn ngạnh kiêm thi

vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.

  2. động từ

    vừa dỗ vừa ép; dùng cả mềm lẫn cứng [thành ngữ]

  3. tính từ

    vừa dỗ ngọt vừa ép buộc; mềm nắn rắn buông [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.