Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
软硬兼施
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
- 貳动động từ
vừa dỗ vừa ép; dùng cả mềm lẫn cứng [thành ngữ]
- 參形tính từ
vừa dỗ ngọt vừa ép buộc; mềm nắn rắn buông [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa dùng mềm vừa dùng cứng; vừa dỗ vừa đe [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
- 貳动động từ
vừa dỗ vừa ép; dùng cả mềm lẫn cứng [thành ngữ]
- 參形tính từ
vừa dỗ ngọt vừa ép buộc; mềm nắn rắn buông [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vừa mềm vừa rắn, cuối cùng đã thuyết phục được cô ấy.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ