迁移

迁移
qiān
thiên di

di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21030
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc

    • Họ quyết định di cư về phía nam.

  2. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    • Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.