人口
人口
nhân khẩu
dân số; nhân khẩu
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5288
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân số; nhân khẩu
中一个地方或国家的人数总和yī gè dìfang huò guójiā de rénshù zǒnghé
- 。
Thành phố này có rất nhiều người.
- 貳名danh từ
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
中一个地方或国家的所有人的数量yī gè dìfang huò guójiā de suǒyǒu rén de shùliàng
- 。
Thành phố này có rất nhiều dân cư.
Đang tải…
人口
Phồn thể人
nhân khẩu
dân số; nhân khẩu
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5288
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân số; nhân khẩu
中一个地方或国家的人数总和yī gè dìfang huò guójiā de rénshù zǒnghé
- 。
Thành phố này có rất nhiều người.
- 貳名danh từ
nhân khẩu; đinh số (số người trong gia đình hoặc làng xã)
中一个地方或国家的所有人的数量yī gè dìfang huò guójiā de suǒyǒu rén de shùliàng
- 。
Thành phố này có rất nhiều dân cư.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại