身体是革命的本钱

身体是革命的本钱
shēnshìmìngdeběnqián
thân thể thị cách mệnh đích bản tiền

Sức khỏe là vốn liếng của cách mạng (nghĩa rộng: phải giữ gìn sức khỏe thì mới làm được việc lớn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Sức khỏe là vốn liếng của cách mạng (nghĩa rộng: phải giữ gìn sức khỏe thì mới làm được việc lớn) [thành ngữ]

    • Sức khỏe là vốn quý của cách mạng.

  2. danh từ

    Sức khỏe là vốn liếng của cách mạng (sức khỏe là nền tảng để làm việc) [thành ngữ]

    • Sức khỏe là vốn liếng của cách mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.