蹦出来

蹦出来
bèngchūlai
bính xuất lai

nhảy ra; xuất hiện bất ngờ

3 nghĩa#37592
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy ra; xuất hiện bất ngờ

    • Một ý tưởng đột nhiên nảy ra.

  2. động từ

    nhảy ra; bật ra; xuất hiện đột ngột

  3. động từ

    xuất hiện đột ngột; bật ra; nhảy ra

    • Anh ấy nhảy ra khỏi phòng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.