- 足túc(bàn chân)BỘ
- 崩băng(sụp đổ, vỡ tan)HÌNH THANH
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
nhảy ra; xuất hiện bất ngờ
nhảy ra; xuất hiện bất ngờ
Một ý tưởng đột nhiên nảy ra.
nhảy ra; bật ra; xuất hiện đột ngột
xuất hiện đột ngột; bật ra; nhảy ra
Anh ấy nhảy ra khỏi phòng.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
nhảy ra; xuất hiện bất ngờ
nhảy ra; xuất hiện bất ngờ
Một ý tưởng đột nhiên nảy ra.
nhảy ra; bật ra; xuất hiện đột ngột
xuất hiện đột ngột; bật ra; nhảy ra
Anh ấy nhảy ra khỏi phòng.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.