Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新词
新词
tân từ
từ mới; tân từ; từ ngữ mới xuất hiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ mới; tân từ; từ ngữ mới xuất hiện
- 。
Đây là một từ mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
新词
Phồn thể新詞
tân từ
từ mới; tân từ; từ ngữ mới xuất hiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ mới; tân từ; từ ngữ mới xuất hiện
- 。
Đây là một từ mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.