- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (không thể minh oan dù cố giải thích) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]
dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (không thể minh oan dù cố giải thích) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.