跳进黄河洗不清

跳进黄河洗不清
tiàojìnHuángqīng
khiêu tiến hoàng hà tẩy bất thanh

dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó minh oan) [thành ngữ]

  2. tính từ

    dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (không thể minh oan dù cố giải thích) [thành ngữ]

  3. tính từ

    Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]

  4. tính từ

    Dù nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch được (oan khó giải, khó minh oan) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.