章节

章节
zhāngjié
chương tiết

quyển; cuốn (sách); chương

2 nghĩa#27258
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyển; cuốn (sách); chương

    • Cuốn sách này có mười chương.

  2. danh từ

    mặt cắt; tiết diện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.