略过

略过
lüèguò
lược quá

vượt qua; băng qua (theo chiều ngang)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; băng qua (theo chiều ngang)

    • Xin hãy bỏ qua trang này.

  2. động từ

    sửa bỏ; bỏ đi (thói quen xấu, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.