Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步骤
步骤
bộ sậu
biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9418
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi
中做某件事的先后顺序和方法zuò mǒu jiàn shì de xiānhòu shùnxù hé fāngfǎ
- 。
Xin hãy cho tôi biết bước tiếp theo.
- 貳名danh từ
thủ tục; thủ tục hành chính
中做事情的顺序和方法zuò shìqing de shùnxù hé fāngfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
步骤
Phồn thể步驟
bộ sậu
biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9418
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi
中做某件事的先后顺序和方法zuò mǒu jiàn shì de xiānhòu shùnxù hé fāngfǎ
- 。
Xin hãy cho tôi biết bước tiếp theo.
- 貳名danh từ
thủ tục; thủ tục hành chính
中做事情的顺序和方法zuò shìqing de shùnxù hé fāngfǎ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.