Tới nội dung chính

随着

随着
suízhe
tuỳ trước

theo; cùng với; theo sau (dùng để chỉ sự thay đổi đồng thời với một sự việc khác)

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2662
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    theo; cùng với; theo sau (dùng để chỉ sự thay đổi đồng thời với một sự việc khác)

    中表示一件事物或现象随之发生或变化,多用于说明两件事情同时进行biǎoshì yī jiàn shìwù huò xiànxiàng suízhī fāshēng huò biànhuà, duō yòngyú shuōmíng liǎng jiàn shìqing tóngshí jìnxíng

    • ,。

      Theo thời gian, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.

  2. 貳介giới từ

    theo; cùng với; theo đà

    中跟随;伴随;按照...的发展而发展gēnsuí;bànsuí;ànzhào...de fāzhǎn ér fāzhǎn

  3. 參介giới từ

    cùng với; cùng một lúc với

    中表示同时发生或一起发展的两件事biǎoshì tóngshí fāshēng huò yìqǐ fāzhǎn de liǎng jiàn shì

    • ,。

      Theo thời gian, mọi thứ sẽ tốt đẹp.

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu