Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
随着
theo; cùng với; theo sau (dùng để chỉ sự thay đổi đồng thời với một sự việc khác)
NGHĨA
- 壹介giới từ
theo; cùng với; theo sau (dùng để chỉ sự thay đổi đồng thời với một sự việc khác)
中表示一件事物或现象随之发生或变化,多用于说明两件事情同时进行biǎoshì yī jiàn shìwù huò xiànxiàng suízhī fāshēng huò biànhuà, duō yòngyú shuōmíng liǎng jiàn shìqing tóngshí jìnxíng
- ,。
Theo thời gian, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
- 貳介giới từ
theo; cùng với; theo đà
中跟随;伴随;按照...的发展而发展gēnsuí;bànsuí;ànzhào...de fāzhǎn ér fāzhǎn
- 參介giới từ
cùng với; cùng một lúc với
中表示同时发生或一起发展的两件事biǎoshì tóngshí fāshēng huò yìqǐ fāzhǎn de liǎng jiàn shì
- ,。
Theo thời gian, mọi thứ sẽ tốt đẹp.
解字
GIẢI TỰtheo; cùng với; theo sau (dùng để chỉ sự thay đổi đồng thời với một sự việc khác)
NGHĨA
- 壹介giới từ
theo; cùng với; theo sau (dùng để chỉ sự thay đổi đồng thời với một sự việc khác)
中表示一件事物或现象随之发生或变化,多用于说明两件事情同时进行biǎoshì yī jiàn shìwù huò xiànxiàng suízhī fāshēng huò biànhuà, duō yòngyú shuōmíng liǎng jiàn shìqing tóngshí jìnxíng
- ,。
Theo thời gian, mọi thứ sẽ tốt đẹp thôi.
- 貳介giới từ
theo; cùng với; theo đà
中跟随;伴随;按照...的发展而发展gēnsuí;bànsuí;ànzhào...de fāzhǎn ér fāzhǎn
- 參介giới từ
cùng với; cùng một lúc với
中表示同时发生或一起发展的两件事biǎoshì tóngshí fāshēng huò yìqǐ fāzhǎn de liǎng jiàn shì
- ,。
Theo thời gian, mọi thứ sẽ tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)