控诉

控诉
kòng
khống tố

tố cáo; lên án; khống tố

4 nghĩa#16330
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; lên án; khống tố

    • Anh ấy tố cáo sự tham nhũng của chính phủ.

  2. động từ

    tố cáo; khiếu tố; kết tội

    • Anh ấy đã tố cáo sự đối xử bất công của công ty.

  3. động từ

    tố cáo; tố giác; báo cáo

    • Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.

  4. động từ

    đàn hặc; buộc tội (quan chức)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.