/
控诉
控诉
khống tố
tố cáo; lên án; khống tố
4 nghĩa#16330
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; lên án; khống tố
- 。
Anh ấy tố cáo sự tham nhũng của chính phủ.
- 貳动động từ
tố cáo; khiếu tố; kết tội
- 。
Anh ấy đã tố cáo sự đối xử bất công của công ty.
- 參动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo
- 。
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
- 肆动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
控诉
Phồn thể控訴
khống tố
tố cáo; lên án; khống tố
4 nghĩa#16330
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; lên án; khống tố
- 。
Anh ấy tố cáo sự tham nhũng của chính phủ.
- 貳动động từ
tố cáo; khiếu tố; kết tội
- 。
Anh ấy đã tố cáo sự đối xử bất công của công ty.
- 參动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo
- 。
Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.
- 肆动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)