撤诉

撤诉
chè
triệt tố

rút đơn kiện; rút khởi tố

1 nghĩa#45474
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút đơn kiện; rút khởi tố

    • Anh ấy quyết định rút đơn kiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.