辩护

辩护
biàn
biện hộ

bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#4759
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)

    为某人或某事说好话、做出解释或证明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà、zuòchū jiěshì huò zhèngmíng qí zhèngdàngxìng

    • Anh ấy tự biện hộ cho mình.

  2. động từ

    bào chữa; biện hộ; bảo vệ (lý lẽ)

    为某人或某事说好话;提出理由支持wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà; tíchū lǐyóu zhīchí

  3. động từ

    biện hộ; bào chữa

    在法庭上为被告人说话,证明其无罪或减轻责任zài fǎtíng shang wèi bèi gàorén shuōhuà, zhèngmíng qī wúzuì huò jiǎnqīng zérèn

  4. động từ

    bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

    为某人或某事说好话;保护或说明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà;bǎohù huò shuōmíng qí zhèngdàngxìng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.