Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
辩护
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
NGHĨA
- 壹动động từ
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
中为某人或某事说好话、做出解释或证明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà、zuòchū jiěshì huò zhèngmíng qí zhèngdàngxìng
- 。
Anh ấy tự biện hộ cho mình.
- 貳动động từ
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (lý lẽ)
中为某人或某事说好话;提出理由支持wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà; tíchū lǐyóu zhīchí
- 參动động từ
biện hộ; bào chữa
中在法庭上为被告人说话,证明其无罪或减轻责任zài fǎtíng shang wèi bèi gàorén shuōhuà, zhèngmíng qī wúzuì huò jiǎnqīng zérèn
- 肆动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中为某人或某事说好话;保护或说明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà;bǎohù huò shuōmíng qí zhèngdàngxìng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
NGHĨA
- 壹动động từ
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (trước tòa)
中为某人或某事说好话、做出解释或证明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà、zuòchū jiěshì huò zhèngmíng qí zhèngdàngxìng
- 。
Anh ấy tự biện hộ cho mình.
- 貳动động từ
bào chữa; biện hộ; bảo vệ (lý lẽ)
中为某人或某事说好话;提出理由支持wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà; tíchū lǐyóu zhīchí
- 參动động từ
biện hộ; bào chữa
中在法庭上为被告人说话,证明其无罪或减轻责任zài fǎtíng shang wèi bèi gàorén shuōhuà, zhèngmíng qī wúzuì huò jiǎnqīng zérèn
- 肆动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
中为某人或某事说好话;保护或说明其正当性wèi mǒurén huò mǒushì shuō hǎohuà;bǎohù huò shuōmíng qí zhèngdàngxìng
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.