某人

某人
mǒurén
mỗ nhân

người nào đó; một người nào đó

4 nghĩa#2273
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    người nào đó; một người nào đó

    • Một người nào đó nói rằng anh ấy sẽ đến.

  2. đại từ

    người nào đó; một người nào đó; (dùng để tự xưng sau họ) bản thân

    不确定是谁的那个人bù quèdìng shì shéi de nàge rén

    • Hôm nay ai đó rất bận.

  3. đại từ

    có người; ai đó

    不确定是谁的一个人bù quèdìng shì shéi de yī ge rén

    • Ai đó đã lấy trộm sách của tôi.

  4. đại từ

    một số người; có những người

    不确定是谁的那些人bù quèdìng shì shéi de nàxiē rén

    • Ai đó nói rằng anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây có quả ngọt ngào nhưng không rõ tên — dùng để chỉ 'một người/vật nào đó' không xác định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.