起身

起身
shēn
khởi thân

thức dậy; nổi lên

3 nghĩa#10540
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thức dậy; nổi lên

    从躺着或坐着的位置站起来cóng tǎngzhe huò zuòzhe de wèizhì zhàn qǐlai

    • Anh ấy đứng dậy rời đi.

  2. động từ

    đứng dậy; khởi hành; lên đường

    从坐或躺的状态站起来;离开某个地方去另一个地方cóng zuò huò tǎng de zhuàngtài zhàn qǐlái;líkāi mǒuge dìfang qù lìngyī ge dìfang

  3. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    离开某个地方,站起来走开líkāi mǒu gè dìfang, zhàn qǐlai zǒukāi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.