撵走

撵走
niǎnzǒu
niện tẩu

phế truất; loại bỏ; bãi bỏ

2 nghĩa#46261
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phế truất; loại bỏ; bãi bỏ

    • Anh ấy bị đuổi đi rồi.

  2. đánh bật (bằng cạnh tranh); chèn ép đến sụp đổ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.