家门

家门
jiāmén
gia môn

cửa nhà; gia môn; (bóng) dòng họ; gia tộc

2 nghĩa#11987
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa nhà; gia môn; (bóng) dòng họ; gia tộc

    住宅的大门;也指家族、门第zhùzhái de dàmén;yě zhǐ jiāzú、méndì

    • Anh ấy đứng ở cửa nhà.

  2. danh từ

    cửa nhà; gia tộc; gia môn

    一个家族或家庭的代称;也指住宅的大门yī ge jiāzú huò jiātíng de dàichèng; yě zhǐ zhùzhái de dàmén

    • Anh ấy đến từ một gia tộc nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.