国境

国境
guójìng
quốc cảnh

biên giới quốc gia; đường biên giới

2 nghĩa#34717
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biên giới quốc gia; đường biên giới

    • Chúng tôi đã đến biên giới.

  2. danh từ

    biên giới; quốc giới

    • Chúng tôi đã đến biên giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.