赶不上
赶不上
cản bất thượng
không theo kịp; không bắt kịp
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13022
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không theo kịp; không bắt kịp
中没有办法跟上;落后méiyǒu bànfǎ gēnshang; làohòu
- 。
Tôi không theo kịp anh ấy.
- 貳动động từ
không đuổi kịp; không theo kịp
中没有能力追上或跟上某人或某物méiyǒu néngglì zhuīshàng huò gēnshàng mǒurén huò mǒuwù
- 。
Tôi không kịp chuyến tàu rồi.
- 參动động từ
không đuổi kịp; bắt không kịp
中没有能力追上或到达某个目标méiyǒu néngglì zhuīshàng huò dàodá mǒugershang mùbiāo
Đang tải…
赶不上
Phồn thể趕不上
cản bất thượng
không theo kịp; không bắt kịp
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13022
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không theo kịp; không bắt kịp
中没有办法跟上;落后méiyǒu bànfǎ gēnshang; làohòu
- 。
Tôi không theo kịp anh ấy.
- 貳动động từ
không đuổi kịp; không theo kịp
中没有能力追上或跟上某人或某物méiyǒu néngglì zhuīshàng huò gēnshàng mǒurén huò mǒuwù
- 。
Tôi không kịp chuyến tàu rồi.
- 參动động từ
không đuổi kịp; bắt không kịp
中没有能力追上或到达某个目标méiyǒu néngglì zhuīshàng huò dàodá mǒugershang mùbiāo
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua