Tới nội dung chính

赶不上

赶不上
gǎnbùshàng
cản bất thượng

không theo kịp; không bắt kịp

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13022
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    không theo kịp; không bắt kịp

    中没有办法跟上;落后méiyǒu bànfǎ gēnshang; làohòu

    • 。

      Tôi không theo kịp anh ấy.

  2. 貳动động từ

    không đuổi kịp; không theo kịp

    中没有能力追上或跟上某人或某物méiyǒu néngglì zhuīshàng huò gēnshàng mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Tôi không kịp chuyến tàu rồi.

  3. 參动động từ

    không đuổi kịp; bắt không kịp

    中没有能力追上或到达某个目标méiyǒu néngglì zhuīshàng huò dàodá mǒugershang mùbiāo

赶
gǎn
cản
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu