Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来不及
来不及
lai bất cập
không kịp; không còn kịp nữa
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4815
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không kịp; không còn kịp nữa
中时间不够,无法完成shíjiān búgòu, wúfǎ wánchéng
- 。
Chúng ta không kịp rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
来不及
Phồn thể來不及
lai bất cập
không kịp; không còn kịp nữa
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4815
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không kịp; không còn kịp nữa
中时间不够,无法完成shíjiān búgòu, wúfǎ wánchéng
- 。
Chúng ta không kịp rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)