比不上

比不上
shàng
tỷ bất thượng

không sánh được với; thua kém

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10049
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không sánh được với; thua kém

    不如;差于búrú;chā yú

    • Anh ấy không thể sánh bằng bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.