Tới nội dung chính

来得及

来得及
láidejí
lai đắc cập

còn kịp thời gian; kịp; làm kịp

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6836
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    còn kịp thời gian; kịp; làm kịp

    中还有足够的时间完成某事háiyǒu zúgòu de shíjiān wánchéng mǒushì

    • 。

      Chúng ta kịp bắt chuyến tàu.

来
lái
lai
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu