Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教室
教室
giáo thất
phòng học; lớp học
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6507Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng học; lớp học
中学生在里面上课的房间xuésheng zàilǐmiàn shàngkè de fángjiān
- 。
Trong lớp học có rất nhiều người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi bước vào lớp học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
教室
Phồn thể教
giáo thất
phòng học; lớp học
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6507Lượng từ 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng học; lớp học
中学生在里面上课的房间xuésheng zàilǐmiàn shàngkè de fángjiān
- 。
Trong lớp học có rất nhiều người.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi bước vào lớp học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)