大门
cổng lớn; cửa chính
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng lớn; cửa chính
中房屋或建筑物的主要入口fángwù huò jiànzhúwù de zhǔyào rùkǒu
- 。
Cửa đang mở.
- 貳名danh từ
cổng lớn; cổng chính
中建筑物或围墙的主要出入口jiànzhùwù huò wéiqiáng de zhǔyào chūrùkǒu
- 。
Cổng đang mở.
- 參名danh từ
lối vào; cửa vào
中建筑物或场所的主要出入口jiànzhúwù huò chǎngsuǒ de zhǔyào chūrù kǒu
- 肆名danh từ
dòng họ lớn; gia tộc có thế lực
中有势力、有地位的大家族yǒu shìlì、yǒu dìwèi de dà jiāzú
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền thế.
- 伍名danh từ
the Doors, ban nhạc rock Mỹ
中美国著名摇滚乐队,成立于1960年代Měiguó zhùmíng yáogun yuèduì, chénglìpái yú yībǎi liùshí niándài
- 。
Tôi thích nghe nhạc của The Doors.
cổng lớn; cửa chính
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổng lớn; cửa chính
中房屋或建筑物的主要入口fángwù huò jiànzhúwù de zhǔyào rùkǒu
- 。
Cửa đang mở.
- 貳名danh từ
cổng lớn; cổng chính
中建筑物或围墙的主要出入口jiànzhùwù huò wéiqiáng de zhǔyào chūrùkǒu
- 。
Cổng đang mở.
- 參名danh từ
lối vào; cửa vào
中建筑物或场所的主要出入口jiànzhúwù huò chǎngsuǒ de zhǔyào chūrù kǒu
- 肆名danh từ
dòng họ lớn; gia tộc có thế lực
中有势力、有地位的大家族yǒu shìlì、yǒu dìwèi de dà jiāzú
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền thế.
- 伍名danh từ
the Doors, ban nhạc rock Mỹ
中美国著名摇滚乐队,成立于1960年代Měiguó zhùmíng yáogun yuèduì, chénglìpái yú yībǎi liùshí niándài
- 。
Tôi thích nghe nhạc của The Doors.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía