大门

大门
mén
đại môn

cổng lớn; cửa chính

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#3788
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng lớn; cửa chính

    房屋或建筑物的主要入口fángwù huò jiànzhúwù de zhǔyào rùkǒu

    • Cửa đang mở.

  2. danh từ

    cổng lớn; cổng chính

    建筑物或围墙的主要出入口jiànzhùwù huò wéiqiáng de zhǔyào chūrùkǒu

    • Cổng đang mở.

  3. danh từ

    lối vào; cửa vào

    建筑物或场所的主要出入口jiànzhúwù huò chǎngsuǒ de zhǔyào chūrù kǒu

  4. danh từ

    dòng họ lớn; gia tộc có thế lực

    有势力、有地位的大家族yǒu shìlì、yǒu dìwèi de dà jiāzú

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền thế.

  5. danh từ

    the Doors, ban nhạc rock Mỹ

    美国著名摇滚乐队,成立于1960年代Měiguó zhùmíng yáogun yuèduì, chénglìpái yú yībǎi liùshí niándài

    • Tôi thích nghe nhạc của The Doors.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.