广场

广场
guǎngchǎng
quảng trường

quảng trường; công trường

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3982
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quảng trường; công trường

    城市中宽阔平坦的公共场所chéngshì zhōng kuānkuò pínghuǒ de gōngòng chǎngsuǒ

    • Quảng trường này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.