走路

走路
zǒu
tẩu lộ

đi bộ; đi đường

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2666
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ; đi đường

    用脚步行进;从一个地方到另一个地方yòng jiǎo bù xíng jìn;cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang

    • Tôi thích đi bộ đến trường.

    • Đi bộ ba mươi phút mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.

  2. động từ

    đi bộ; rời đi; khởi hành

    用腿移动身体,从一个地方去另一个地方yòng tuǐ yídòng shēntǐ, cóng yī ge dìfang qù lìng yī ge dìfang

    • Anh ấy đi rồi.

    • Sau khi cuộc họp kết thúc, họ lập tức rời đi ngay.

  3. động từ

    đi bộ; (khẩu ngữ, chỉ người bị sa thải hoặc từ chức) rời bỏ công việc; cút đi

    用脚行走;或者失去工作而离开yòng jiǎo xíngzǒu; huòzhě shīqù gōngzuò ér líkāi

    • Anh ấy đã nghỉ việc vì anh ấy đã mắc một lỗi lầm.

    • Người quản lý vì kết quả kinh doanh quá kém nên đã bị ông chủ cho nghỉ việc.

  4. động từ

    (khẩu ngữ) cút đi; cuốn xéo đi

    离开某个地方,迅速走开líkāi mǒu ge dìfang, xùnsù zǒukāi

    • Bạn đi nhanh lên!

    • Thôi đừng có lải nhải nữa, cút đi ngay!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.