上学

上学
shàngxué
thượng học

đi học

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#2294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi học

    去学校读书qù xuéxiào dúshū

    • Tôi đi học mỗi sáng.

    • Sang năm cô bé sẽ bắt đầu đi học rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh học ở trường nào?

  2. động từ

    đi học

    去学校学习qù xuéxiào xuéxí

    • Cô ấy đã bắt đầu đi học từ năm sáu tuổi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.