走南闯北

走南闯北
zǒunánchuǎngběi
tẩu nam sấm bắc

đi đây đi đó; từng trải qua nhiều nơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi đây đi đó; từng trải qua nhiều nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy đi khắp nơi, kiến thức rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.