Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走南闯北
走南闯北
tẩu nam sấm bắc
đi đây đi đó; từng trải qua nhiều nơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đây đi đó; từng trải qua nhiều nơi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đi khắp nơi, kiến thức rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走南闯北
Phồn thể走南闖北
tẩu nam sấm bắc
đi đây đi đó; từng trải qua nhiều nơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đây đi đó; từng trải qua nhiều nơi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đi khắp nơi, kiến thức rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua