舒适区

舒适区
shūshì
thư thích khu

vùng thoải mái; vùng an toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng thoải mái; vùng an toàn

    • Chúng ta nên bước ra khỏi vùng an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.