补助

补助
zhù
bổ trợ

trợ cấp; phụ cấp

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#27780
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trợ cấp; phụ cấp

    • Chính phủ cung cấp trợ cấp nhà ở.

  2. danh từ

    trợ cấp; phụ cấp; trợ giúp

  3. động từ

    trợ cấp; trợ giúp; bổ sung

    • Chính phủ đã trợ cấp cho nông dân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.