耗
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
- 。
Anh ấy đã tốn rất nhiều thời gian.
- 參动động từ
tiêu hao; hao tốn
- 。
Cái này rất tốn thời gian.
- 肆动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Anh ấy đã lãng phí rất nhiều thời gian.
- 伍动động từ
tiêu hao; lãng phí; kéo dài thời gian
- 。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
- 陸名danh từ
tin tức; thông tin
- 。
Tin tức này là tin giả.
- 柒动động từ
(khẩu) kéo dài thời gian; trì hoãn
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
- 。
Anh ấy đã tốn rất nhiều thời gian.
- 參动động từ
tiêu hao; hao tốn
- 。
Cái này rất tốn thời gian.
- 肆动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Anh ấy đã lãng phí rất nhiều thời gian.
- 伍动động từ
tiêu hao; lãng phí; kéo dài thời gian
- 。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
- 陸名danh từ
tin tức; thông tin
- 。
Tin tức này là tin giả.
- 柒动động từ
(khẩu) kéo dài thời gian; trì hoãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 耙bàcái bừa; cái cào
- 耞jiācái đập lúa; cái suốt lúa
- 耕gēngcày; canh tác
- 耒lěicái cày; lưỡi cày
- 耔zǐvun đất quanh gốc cây
- 耖chàocào đất; dụng cụ làm nhuyễn đất (tương tự bừa)
- 耘yúnlàm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
- 耜sìcái cày; lưỡi cày
- 耝qùcày; canh tác
- 耠huōcái bừa; cái cào
- 耡chúcái cuốc; cái bừa
- 耢làocông cụ nông nghiệp dạng khung chữ nhật dùng để san bằng mặt đất; cái bừa san