hào
hao
bộ lỗi · 10 nét

tiêu hao; lãng phí; hao tốn

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#25573
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn

    • Anh ấy đã tốn rất nhiều thời gian.

  3. động từ

    tiêu hao; hao tốn

    • Cái này rất tốn thời gian.

  4. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn

    • Anh ấy đã lãng phí rất nhiều thời gian.

  5. động từ

    tiêu hao; lãng phí; kéo dài thời gian

    • Đừng lãng phí thời gian nữa.

  6. danh từ

    tin tức; thông tin

    • Tin tức này là tin giả.

  7. động từ

    (khẩu) kéo dài thời gian; trì hoãn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.