贫穷

贫穷
pínqióng
bần cùng

nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

    缺少金钱和生活用品;很穷quēshǎo jīnqián hé shēnghuó yòngpǐn; hěn qióng

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.

  2. tính từ

    nghèo nàn; kém cỏi (văn)

    缺少钱和生活用品,生活困难quēshǎo qián hé shēnghuó yòngpǐn, shēnghuó kùnnan

    • Cuộc sống của họ nghèo khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.